Trang chủ HUAF Tìm kiếm Tải Files Tra cứu lương
 Select language 
 
Tin tức » Các Khoa » Khoa Thủy sản Hôm nay, Chủ nhật ngày 19.11.2017
Lý lịch khoa học của TS. Ngô Hữu Toàn
05.06.2013 06:56

...

Untitled Document

LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên:                                          NGÔ HỮU TOÀN                 Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh:                      29/6/1961
Nơi sinh:                                            Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Quê quán:                                            Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Dân tộc:                                             Kinh
Trình độ cao nhất:                               Tiến sĩ
Năm nhận trình độ cao nhất:               2006
Chức danh nhà giáo cao nhất:            Giảng viên chính
Năm bổ nhiệm:                                    2006
Chức vụ hiện tại:                                 Phó Trưởng Khoa
Đơn vị công tác:                                 Khoa Thuỷ Sản, Đại Học Nông Lâm Huế
Email:                                                  ngohuutoan@huaf.edu.vn

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học
Hệ đào tạo:                                          Chính quy
Nơi đào tạo:                                        Đại học Nông Lâm Huế
Ngành học:                                          Chăn nuôi - Thú y
Nước đào tạo:                                     Việt Nam
Năm tốt nghiệp:                                  1996
2. Sau đại học
- Bằng Thạc sĩ chuyên ngành:             Chăn nuôi động vật nông nghiệp
- Năm cấp bằng:                                  2000
- Nơi đào tạo:                                      Trường Đại học Nông Lâm Huế
- Bằng Tiến sĩ chuyên ngành:              Chăn nuôi động vật
- Năm cấp bằng:                                  2007
- Nơi đào tạo:                                      Đại học Huế
3. Ngoại ngữ: 1. English                    Mức độ sử dụng: Viết, nghe, nói thành thạo
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
 

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1985-1997

Trung Tâm NCKH và Chuyển giao Công nghệ, ĐH Nông Lâm Huế

Nghiên cứu viên

1998-2004

Phòng Khoa học và HTQT, ĐHNL

Giảng viên Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi, Xây dựng và Quản lý dự án

2005 - nay

Khoa Thủy Sản, ĐH Nông Lâm Huế

Giảng viên, Phó trưởng Khoa từ 1/2010. Giảng dạy môn Dinh dưỡng và Thức ăn Thủy sản; môn Bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản cho bậc đại học và Cao học. Môn Lập và quản lý dự án cho SV đại học. Giảng dạy Xây dựng và quản lý dự án; Giám sát và đánh giá dự án; Phát triển cộng đồng, Kỹ năng cán bộ làm công tác phát triển cho CB cấp tỉnh, huyện, xã. Tập huấn về kỹ thuật chăn nuôi gia súc gia cầm, nuôi trồng thủy sản cho nông dân.

IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
4.1. Các đề tài NCKH đã tham gia: (trong các năm gần đây)


TT

Tên đề tài nghiên cứu/Lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài (NN, Bộ, ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Xác định TLTH hồi tràng các chất dinh dưỡng của một số loại thức ăn giàu protein và mức lysine tiêu hoá/năng lượng trao đổi cho lợn Móng Cái giai đoạn sinh trưởng

2004

Đề tài cấp Bộ - MS: B08-2003

Chủ trì đề tài

2

So sánh tỷ lệ tiêu hoá toàn phần các chất dinh dưỡng giữa Lợn Móng Cái và lợn ngoại

2004

Đề tài HTQT (SIDA-SAREC)

Chủ trì đề tài

3

Đánh giá cây thức ăn tự nhiên nuôi lợn ở quy mô nông hộ miền núi

2005

Đề tài HTQT (SIDA-SAREC)

Chủ trì đề tài

4

Xây dựng mô hình phát triển trang trại nông lâm ngư kết hợp ở vùng cát huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

2005

Đề tài cấp tỉnh

Thành viên

5

Đánh giá khả năng sử dụng cây môn làm thức ăn cho lợn quy mô nông hộ

2006

Đề tài HTQT
MEKARN

Chủ trì đề tài

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên vùng đồi núi

2007

Đề tài HTQT
IDRC

Thành viên

7

Chuyển đổi đất NN sang nuôi trồng thuỷ sản với người nghèo

2008

Đề tài HTQT RDVIET

Chủ trì đề tài

8

Sử dụng cỏ, bèo hoa dâu, lá sắn và thân lá cây môn làm thức ăn cho cá Trắm cỏ

2008

Đề tài HTQT
(MEKARN)

Chủ trì đề tài

9

Nghiên cứu chất kích thích sinh sản  nhân tạo cá Trắm cỏ và cá Trôi ở Quảng Trị

2008

Đề tài cấp tỉnh

Thành viên

10

Sinh sản nhân tạo cá rô đồng và cá lóc ở Quảng Bình

2009

Đề tài cấp tỉnh

Thành viên

11

Phát triển bền vững chăn nuôi lợn ở miền Trung Việt Nam

2010

Đề tài HTQT
CARD

Thành viên

12

Quy trình sinh sản nhân tạo và nuôi thương phẩm cá rô đầu vuông ở Thừa Thiên Huế

2011

Đề tài HTQT FSPS

Thành viên

13

Xác định giá trị dinh dưỡng của một số thức ăn giàu protein nuôi cá rô đồng

2012

Đề tài cấp ĐH Huế

Chủ trì đề tài

14

Kỹ thuật nuôi cá lồng theo công nghệ Đan Mạch

2012

Đề tài HTQT FSPS

Thành viên

4.2. Các công trình khoa học đã công bố (tên công trình, năm công bố, nơi công bố)
1. Lê Khắc Huy, Ngô Hữu Toàn, 1996
Xây dựng mô hình canh tác trên đất dốc ở Thừa Thiên Huế.
Thông tin Khoa học, Bộ Giáo dục và đào tạo. Số  ISSN 0868.3034. Hanoi, 1999. Trang 75-79

2. Trần Văn Nguyện, Ngô Hữu Toàn, 1997
Xây dựng một số mô hình nông lâm kết hợp ở huyện miền núi A Lưới TT Huế. Kỷ yếu Khoa học Nông Lâm và kinh tế nông nghiệp. NXB Nông nghiệp - Ha Noi, 1997. Trang 240-245
3. Ngô Hữu Toàn, 1998
Nghiên cứu một số loại cây đa dụng trong hệ thống VAC ở huyện miền núi A Lưới TT Huế. Kỷ yếu Khoa học Nông Lâm nghiệp 1998 - 1999. NXB Nông nghiệp - Ha Noi, 2000. Trang. 380-387
4. Lê Văn An, Lê Khắc Huy, Ngô Hữu Toàn, 1998
Sử dụng một số cây họ đậu như nguồn thức ăn bổ sung cho trâu bò trong hệ thống canh tác miền núi. Kỷ yếu Khoa học Nông Lâm nghiệp 1998 - 1999. NXB Nông nghiệp - Ha Noi, 2000. Trang. 397-406
5.Trần Văn Nguyện, Ngô Hữu Toàn , 1999
Những kết quả ứng dụng mô hình SALT trên đất bỏ hóa sau nương rẫy của đồng bào các dân tộc thiểu số tỉnh TT Huế, Quang Tri và Quang Nam. Kỷ yếu Khoa học Nông Lâm nghiệp 1998 - 1999. NXB Nông nghiệp - Hà Nội, 2000. Trang. 501-507
6. Ngô Hữu Toàn,1999
Nghiên cứu về cây thức ăn gia súc cho nông hộ ở xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, TT Huế. Hội thảo Quản lý Tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng. Hue - 8/1999
7. Ngô Hữu Toàn, 2000
Khả năng sinh trưởng phát triển của lợn lai và lợn địa phương nuôi ở nông hộ miền núi xã Hồng Hạ. Hội thảo về Quản lý Tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng. Hue - 6/2000.
8. Lê Đức Ngoan, Ngô Hữu Toàn, Lê Văn An, 2001
Chăn nuôi lợn trong sản xuất nông nghiệp của đồng bào thiểu số ở Thừa Thiên Huế: trường hợp nghiên cứu ở xã Hồng Hạ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số. ISSN 0866-7020, 10/2001, Trang 696-698
9. Lê Đức Ngoan, Trần Văn Thành, Ngô Hữu Toàn, 2002
Ảnh hưởng của sử dụng đầu tôm trong khẩu phần đến khả năng sinh trưởng và chất lượng gà Brown Nick nuôi trong điều kiện nông hộ. - Kỷ yếu Khoa học Nông Lâm nghiệp 2000 - 2002. NXB Nông nghiệp - Ha Noi, 2002. Trang. 154-160
10. Ngô Hữu Toàn , Lê Đức Ngoan
Đánh giá việc sử dụng bột đầu tôm cho gà đẻ nuôi quy mô nhỏ ở nông hộ tỉnh TT Huế Trong website:  http://www.mekarn.org/sarec03/toan.htm (Chương trình Sida-SAREC)
Và trong Sustainable Livestock Production on Local Feed Resources, Agriculturall Publishing House. HCM city, 2003. Trang: 173-176.
11. Ngô Hữu Toàn, Lã Văn Kính
Tỷ lệ tiêu hóa toàn phần và tiêu hóa hồi tràng ở lợn Móng Cái nuôi bằng các khẩu phần chứa nguồn protein khác nhau. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số tháng 11/2003, Trang 1374-1375
12. Ngô Hữu Toàn , Lê Đức Ngoan
Ảnh hưởng của các nguồn protein khác nhau trong khẩu phần đến khả năng ăn vào và tích lũy Nitơ ở lợn Móng Cái nuôi tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. ISSN 0866-7020, số tháng 1/2004, Trang 50 - 51.
13. Ngô Hữu Toàn , Lê Đức Ngoan, Vũ Duy Giảng
Tỷ lệ tiêu hóa toàn phần và tiêu hóa hồi tràng ở lợn Móng Cái nuôi bằng các khẩu phần chứa các mức protein khác nhau. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số tháng 05/2004, Trang 601-602
14. Ngô Hữu Toàn, Vũ Duy Giảng, Lê Đức Ngoan , 2004
Ảnh hưởng của các mức protein trong khẩu phần đến khả năng ăn vào và tích lũy Nitơ ở lợn Móng Cái nuôi tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số tháng 09/2004, Trang 1195-1196
15. Ngô Hữu Toàn, Đỗ Hoàng Nguyên, 2007
Ảnh hưởng của thời gian và nhiệt độ bảo quản đến sự biến đổi của tôm và cá nước ngọt sau khi chết. Tạp chí Đại học Huế, số tháng 6/2007
16. Ngô Hữu Toàn, Preston, 2007.
Evaluation of Uncultivated Vegetables for pigs kept in upland households.    Livestock Research For Rural Development 19 (10), 2007:
http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd19/10/toan19150.htm
17. Ngô Hữu Toàn, Lê Đức Ngoan, Tôn Thất Chất, 2008
Chuyển đổi đất nông nghiệp sang nuôi trồng thuỷ sản với người nghèo. Chính sách đất đai với phát triển sinh kế. NXB Nông nghiệp. Tháng3/2008
18. Lê Đức Ngoan, Vũ Duy Giảng, Ngô Hữu Toàn, 2008
Giáo trình Dinh dưỡng và Thức ăn thủy sản. NXB Nông nghiệp, 2008.
19. Ngô Hữu Toàn, Trần Thị Ngân, T.R. Preston, 2008
Cây môn: nguồn thức ăn địa phương sử dụng trong chăn nuôi lợn quy mô nông hộ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số tháng 06/2008, Trang 53-58
20. Nguyễn Quang Linh, Hoàng Nghĩa Duyệt, Ngô Hữu Toàn, Vũ Văn Hải, Hà Thị Huệ
Influence of different breeds, feeding and housing systems on sow reproductive peformance in Central Vietnam. In Proceedings. The 13th Animal Science Congress of the Asian – Australian Association of Animal Production Societies (AAAP). 9/2008
21. Lê Văn Dân, Nguyễn Tường Anh, Võ Văn Phú, Ngô Hữu Toàn, 2009
Một số đặc điểm sinh học sinh sản của cá Trôi Ấn Độ Labeo rohita ở Quảng Trị. Tạp chí Kinh tế - Sinh thái. ISSN 1859-2317, Số tháng 6/2009
22. Ngô Hữu Toàn, Lê Văn Dân, Trần Thị Thu Sương, 2010
Kết quả nuôi vỗ thành thục, cho sinh sản nhân tạo, ương nuôi giống cá rô đồng (Anabas testudineus) ở Bắc miền Trung Việt Nam. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số 36 tháng 06/2010, Trang 54-58
23. Ngô Hữu Toàn, 2010. Ảnh hưởng của tỷ lệ Protein thô trong khẩu phần đến sinh trưởng ở cá rô đồng  (Anabas testudineus) nuôi tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Kinh tế Sinh thái. ISSN 1859-2317, Số 36/2010, Trang 69-75
24. Ngo Huu Toan, T.R. Preston, 2010. Taro as a local feed resource for pigs in small scale household condition. Livestock Research For Rural Development 22 (8), 2010.
25. Lê Văn Dân, Ngô Hữu Toàn, 2011
Kich thích cá rô hu (Labeo rohita) sinh sản bằng steroid C21 trong liều tiêm quyết định. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số 12/2011, Trang 65-69
26. Ngô Hữu Toàn, Trần Thị Thu Sương, 2011
Xác định tỷ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng của một số loại thức ăn giàu protein trong khẩu phần
nuôi cá rô đồng (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. ISSN 0866-7020, Số 22/2011, Trang 73-78
27. Ngô Hữu Toàn, Phạm Thị Phương Lan, 2012
Ảnh hưởng của các mức Protein đến khả năng tiêu hóa các chất dinh dưỡng trong khẩu phần
nuôi cá rô đồng (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
ISSN 0866-7020, Số 01/2012, Trang 62-67
28. Nguyễn Tử Minh, Lê Văn Dân, Ngô Hữu Toàn, 2012-05-24
Nghiên cứu sinh sản nhân tạo cá rô đầu vuông (Anabas testudineus) ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số 03/2012, Trang 68-71.
29. Ngô Hữu Toàn, 2012
Ảnh hưởng của tỷ lệ protein thô trong thức ăn đến sinh trưởng cá rô đồng (Anabas testudineus
Bloch, 1792) nuôi tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.  ISSN
0866-7020, Số 03/2012, Trang 83-88
30. Ngô Hữu Toàn, Trần Thị Thu Sương, 2012
Ảnh hưởng của tỷ lệ Protein/nâng lượng khẩu phần đến khả năng sinh trưởng của cá rô đồng
(Anabas testudineus Bloch, 1792) nuôi thương phẩm tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.  ISSN 0866-7020, Số 10/2012, Trang 89-94./-

 
Huế, ngày 21  tháng 10  năm 2013
 

 
TS.GVC. Ngô Hữu Toàn




Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Gửi tin
Lên đầu trang
Trang chủ    ¤   Sơ đồ site    ¤   Tìm kiếm    ¤   Tải Files    ¤   Tra cứu lương

Thời gian mở trang: 0.253 giây. Số lần truy cập CSDL: 10
Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet v2.0+ - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.