Trang chủ HUAF Tìm kiếm Tải Files Tra cứu lương
 Select language 
 
Tin tức » Các Khoa » Khoa CNTY Hôm nay, Thứ Hai ngày 25.09.2017
Lý lịch khoa học của PGS.TS Hồ Trung Thông_VIE version
05.06.2013 05:28

Xem hình
...

Họ và tên:                   Hồ TrungThông  

Năm/Nơi sinh:             13-8-1970, tỉnh Nghệ An                   

Học vị:                                    Tiến sĩ

Học hàm:                    Phó Giáo sư

Chuyên nghành:          Nông nghiệp

Địa chỉ liên lạc:            Khoa Chăn nuôi - Thú y

                                  Trường Đại học Nông Lâm Huế

                                  102 Phùng Hưng, Huế

ĐT. 054.525439 / 0914285308; Email: hotrungthong@yahoo.com

Quá trình đào tạo

1990 - 1995:                Học Đại học tại Trường Đại học Nông nghiệp 2 Huế

                                    (Kỹ sư nông nghiệp - xếp hạng: giỏi)

1995 - 1998:                Học Đại học tại Khoa Anh ngữ, Trường Đại học Sư phạm Huế

                                    (Cử nhân Anh ngữ - xếp hạng trung bình)

1999 - 1999:                Học tiếng Đức tại Bochum, CHLB Đức

                                    (Chứng chỉ tiếng Đức - xếp hạng giỏi)

1999 - 2001:                Học Cao học tại Trường Đại học tổng hợp Goettingen, CHLB Đức

                                    (Thạc sĩ nông nghiệp - xếp hạng giỏi)

2001 - 2003:                Nghiên cứu sinh tại Trường Đại học tổng hợp Goettingen, CHLB Đức

                                    (Tiến sĩ nông nghiệp - xếp hạng giỏi)

Quá trình công tác

1995 - 1998:                Giảng dạy tại Trường Đại học Nông Lâm Huế

1999 - 1999:                Học tiếng Đức tại Bochum, CHLB Đức

1999 - 2001:                Học Cao học tại Trường Đại học tổng hợp Goettingen, CHLB Đức

2001 - 2003:                Nghiên cứu sinh tại Trường Đại học tổng hợp Goettingen, CHLB Đức

2003 – 4/2012:            Giảng dạy tại Trường Đại học Nông Lâm Huế

4/2012 – 9/2012:         Giảng dạy (Visiting Professor) tại Khoa sau Đại học về Nông nghiệp,

                                    Đại học Kyoto, Nhật Bản

Các khóa đào tạo ngắn hạn đã tham gia:

- Training for trainer on farmer participatory research methodologies

- Socio-economics of rural development

- Planning methods for farm management and agricultural projects

- Multidisciplinary and empirical social research methodologies

- Multidisciplinary research in tropical production systems

- Developing forage technologies with farmers

- Participatory Development Communication

Chủ đề nghiên cứu

- Tiềm năng tích lũy protein và nhu cầu amino acid của vật nuôi

- Đánh giá năng lượng và chất lượng protein trong thức ăn chăn nuôi 

-  Cân đối amino acid trong thức ăn hỗn hợp

-  Thức ăn bổ sung và công nghệ sinh học trong chăn nuôi (enzyme, probiotics, amino acids, ...)

- Hệ thống chăn nuôi và các vấn đề kinh tế xã hội tác động đến các hệ thống chăn nuôi

- Tiêu hóa protein và ảnh hưởng của một số yếu tố đến đào thải nitơ ra ngoài môi trường qua phân và nước tiểu.

- Ô nhiễm môi trường từ chăn nuôi và các biện pháp giảm ô nhiễm do chăn nuôi.

- Các biện pháp thay thế việc sử dụng kháng sinh và các chất bổ sung có nhiều nguy cơ trong thức ăn chăn nuôi.

Bài báo khoa học

Bài báo tiếng Anh

  1. Thong, H. T. and Liebert, F., 2002: Protein deposition capacity in growing male castrated pigs of a modern genotype. Proc. Soc. Nutr. Physiol., 11, 79.
  2. Thong, H. T. and Liebert, F., 2002: Threonine requirement of growing male castrated pigs of modern genotype. Proc. Soc. Nutr. Physiol., 11, 75
  3. Thong, H. T. and Liebert, F., 2002: Threonine requirement of growing pigs depending on threonine efficiency and protein deposition. In: Rodehutscord, M. (Hrsg.): 7. Tagung Schweine-und Gefluegelernaehrung, Martin-Luther-Universitaet Halle-Wittenberg, 26-28/11/2002, 132 – 134.
  4. Thong, H. T. and Liebert, F., 2003: Variability of lysine efficiency in different batches of peas (Pisum sativum) and consequences for lysine supply for growing pigs. Proc. Soc. Nutr. Physiol. 12, 88.
  5. Thong, H. T. and Liebert, F., 2003: Effect of hydrothermal processing of soybean flakes and peas (Pisum sativum) on efficiency of lysine for growing pigs. Proc. Soc. Nutr. Physiol. 12, 89.
  6. Thong, H. T. and Liebert, F., 2004: Amino acid requirement of growing pigs depending on amino acid efficiency and level of protein deposition. 1st communication: lysine. Arch. Anim. Nutr. 58, 69-87.
  7. Thong, H. T. and Liebert, F., 2004: Amino acid requirement of growing pigs depending on amino acid efficiency and level of protein deposition. 2nd communication: threonine. Arch. Anim. Nutr. 58, 157-168.
  8. Thong, H. T. and Liebert, F., 2004: Potential for protein deposition and threonine requirement of modern genotype barrows fed graded levels of protein with threonine as the limiting amino acid. J. Anim. Physiol. a. Anim. Nutr. 88, 196-203.
  9. Kuraishi, N., Matsui, M., Hamidy, A., Belabut, D. M., Ahmad, N., Panha, S., Sudin, A., Yong, H. S., Jiang, J.-P., Ota, H., Thong, H. T. & Nishikawa, K., 2013. Phylogenetic and taxonomic relationships of the Polypedates leucomystax complex (Amphibia). Zoologica Scripta, 42 (1), 54–70.
  10. Ho Trung Thong, Vu Chi Cuong, Sven G. Sommer, Nguyen Van Chao, Vu Thi Khanh Van,Vu Van Hai, 2013. Nitrogen and phosphorus excretion by chickens fed different typical dietsin Vietnam. Journal of Animal Sciences and Technology of Institute of Animal Husbandry (Vietnam) (accepted).

Bài báo tiếng Việt

  1. Nguyễn Kim Đường, Lê Đức Ngoan, Nguyễn Minh Hoàn, Nguyễn Xuân Bả, Nguyễn Hữu Văn, Lê Văn Phước, Hồ Trung Thông, Lê Văn An, Phạm Quang Trung, 1997: Một số kết quả điều tra chất lượng đàn trâu bò và tình hình chăn nuôi trâu bò. Trong: Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học kỹ thuật và kinh tế nông nghiệp, NXB Nông nghiệp, Hà Nội, trang 104 - 108.
  2. Hồ Trung Thông, 2004: Nhu cầu threonine của lợn sinh trưởng bị ảnh hưởng bởi hiệu quả sử dụng threonine trong protein thức ăn và mức tích lũy protein hàng ngày. Tạp chí Chăn nuôi 12 (69), 7-10.
  3. Hồ Trung Thông, 2006: Tích lũy protein của lợn khi nuôi bằng khẩu phần cân đối lý tưởng giữa các a-xít amin. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn kỳ 1-tháng 5/2006, trang 71-73.
  4. Hồ Trung Thông, 2006: Ảnh hưởng của lượng protein ăn vào đến tỷ lệ tiêu hóa protein và các con đường đào thải nitơ của lợn sinh trưởng. Tạp chí Chăn nuôi 2(84), trang 4-8.  
  5. Hồ Trung Thông, Lê Văn An, 2006. Sinh trưởng của lợn lai (Landrace x Yorkshire) và Piétrain x (Yorkshire x Móng Cái)) trong điều kiện nông hộ có quy mô chăn nuôi nhỏ ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 22-2006, 53-55.
  6. Hồ Trung Thông, Đặng Văn Hồng, 2008. Ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm enzyme chứa protease, amylase và phytase vào khẩu phần đến tỉ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng của lợn F1(Landrace x Yorkshire). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 3-2008, 36-40.
  7. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Văn An, 2008. Đáp ứng miễn dịch đối với vaccine phòng bệnh cúm A(H5N1) của gà được nuôi ở các phương thức khác nhau. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 8-2008, 39-43.
  8. Lê Văn An, Nguyễn Thị Lộc, Hồ Trung Thông, Đào Thị Phượng, 2008. Tìm hiểu khả năng nuôi lợn hướng nạc ở nông hộ và hiệu quả của việc sử dụng củ và lá sắn ủ trong chăn nuôi ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Khoa học - Đại học Huế 12(46), 9-2008, 5-15.
  9. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, 2009. Nghiên cứu khả năng sống trong môi trường đường tiêu hóa của động vật của một số chủng vi sinh vật nhằm từng bước chọn lọc tạo nguyên liệu sản xuất probiotics. Tạp chí Khoa học - Đại học Huế, 22(56), 12-2009, 81-94. 
  10. Hồ Trung Thông, Đặng Văn Hồng, 2009. Ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm enzyme chứa protease, amylase và phytase vào khẩu phần đến sinh trưởng và tiêu tốn thức ăn của lợn F1(Landrace x Yorkshire). Tạp chí Khoa học - Đại học Huế, 22(56), 12-2009, 95-104.
  11. Hồ Trung Thông, 2009. Sự phụ thuộc của tỉ lệ tiêu hóa protein và các con đường đào thải nitơ vào lượng protein ăn vào ở lợn sinh trưởng. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 6-2009, 46-51. 
  12. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, Lê Văn An, 2009. Đáp ứng miễn dịch sau tiêm vaccine cúm A (H5N1) của vịt được nuôi trong hệ thống nông hộ quy mô nhỏ ở miền Trung. Trong: Lê Văn An, Hồ Đắc Thái Hoàng (chủ biên): Thị trường, quản lý tài nguyên và dịch bệnh vật nuôi ở vùng cao Việt Nam, tập II. Nhà xuất bản Thuận Hóa, 303-310.
  13. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, Vũ Chí Cương, Đàm Văn Tiện, Lê Đức Ngoan, 2009. Xác định giá trị năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ trong thức ăn nuôi gà bằng phương pháp gián tiếp với chất chỉ thị là khoáng không tan trong axit cloric. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn số 12-12/2009, 35-40.
  14. Hồ Trung Thông, Đàm Văn Tiện, Đào Minh Hường, Đỗ Văn Chung, 2009. Đặc điểm ngoại hình của giống lợn bản địa ở Quảng Ngãi. Thông tin Khoa học Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Ngãi số 05/2009, 10-12.
  15. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, 2010. Chất lượng thịt của lợn bản địa ở Quảng Ngãi.  Thông tin Khoa học Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Ngãi số 03/2010, 5-10.
  16.  Hồ Lê Quỳnh Châu, Hồ Trung Thông, Nguyễn Thị Khánh Quỳnh, Trần Thị Hoài, 2010. Đánh giá khả năng bám dính và kháng khuẩn ở mức độ in vitro của một số chủng vi sinh vật có tiềm năng sử dụng làm probiotics. Tạp chí Khoa học - Đại học Huế 23(57), 5-2010, 05-13.
  17. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, 2010. Năng lượng và nitơ nội sinh và ảnh hưởng của nó đến kết quả xác định giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn của gà. Tạp chí Khoa học - Đại học Huế, 23(57), 5-2010, 175-183.
  18. Chiv Phiny, Khieu Borin, T. R. Preston, Hồ Trung Thông, Nguyễn Tiến Vởn, 2010. Ảnh hưởng của lá dâu tằm, dây khoai lang tươi và hỗn hợp của chúng đến khả năng tăng trọng của lợn sinh trưởng được nuôi bằng thức ăn cơ sở là tấm gạo. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 8/2010 (kỳ 2-tháng 7/2010), 30-34.
  19. Hồ Trung Thông, Lê Văn An, Trần Ngọc Liêm, Tanaka Ueru, 2010. Xây dựng mô hình nuôi dê trong hệ thống sản xuất kết hợp nhằm góp phần tạo sinh kế bền vững. Trong: Hồ Trung Thông, Lê Văn An, Tanaka Ueru (Chủ biên): Tiếp cận phát triển nông thôn dựa vào cộng đồng, Nhà Xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội, 180p, 58-71.
  20. Hồ Trung Thông, Nguyễn Thị Khánh Quỳnh, Nguyễn Văn Chào, Lê Nữ Anh Thư, Bùi Thị Hiền, Hồ Lê Quỳnh Châu, Trần Thị Thu Hồng, Hideki Hayashidani, 2010.Mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Escherichia coli phân lập được từ phân lợn con bị tiêu chảy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Công nghệ Sinh học – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam 8(3B), 1525-1530.
  21. Hồ Lê Quỳnh Châu, Hồ Trung Thông, Vũ Chí Cương, Đàm Văn Tiện, 2011. Ảnh hưởng của độ tuổi của gà đến kết quả xác định giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 28 (tháng 2-2011), 19-25.  
  22. Hồ Lê Quỳnh Châu, Hồ Trung Thông, Vũ Chí Cương, Đàm Văn Tiện, 2011. Giá trị năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ và tỷ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng của bột sắn khi sử dụng làm thức ăn nuôi gà. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 28 (tháng 2-2011), 26-33.  
  23. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, Đàm Văn Tiện, Vũ Chí Cương, 2011. Giá trị năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ và tỷ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng trong bột sắn khi sử dụng làm thức ăn nuôi gà. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, kỳ 2 -  tháng 3/2011, 6/2011, 60-66.
  24. Hồ Lê Quỳnh Châu, Hồ Trung Thông, Vũ Chí Cương, Đàm Văn Tiện, 2011. Giá trị dinh dưỡng của khô dầu đậu tương và đậu tương nguyên dầu khi sử dụng làm thức ăn nuôi gà thịt. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 28 (tháng 2-2011), 34-42.  
  25. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, Đàm Văn Tiện, Đỗ Văn Chung, 2011: Nghiên cứu một số chỉ tiêu năng suất và chất lượng thịt của lợn Kiềng Sắt ở Quảng Ngãi. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế,Chuyên san Nông nghiệp, Sinh học và Y Dược, 67/4-2011, 141-151.
  26. Hồ Trung Thông, Hồ Lê Quỳnh Châu, 2011. Sử dụng kỹ thuật PCR-RFLP trong nghiên cứu đa hình gen liên quan đến chất lượng thịt lợn. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế - Chuyên san Nông nghiệp, Sinh học và Y Dược, 64/1-2011, 167-172.
  27. Hồ Trung Thông, Đàm Văn Tiện, Đỗ Văn Chung, 2011. Đánh giá khả năng sinh sản của lợn nái Kiềng Sắt ở tỉnh Quảng Ngãi. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế, Chuyên san Nông nghiệp, Sinh học và Y Dược, 64/1-2011, 173-180.
  28. Chiv Phiny, Nguyễn Tiến Vởn, Hồ Trung Thông, T. R. Preston, Khieu Borin, 2011. Ảnh hưởng của việc bổ sung lá dâu tằm và lá khoai môn đến tỉ lệ tiêu hóa và tích lũy nitơ ở lợn sinh trưởng khi được nuôi bằng thức ăn cơ sở bột sắn và xi rô cọ đường.  Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 13/2011 (kỳ 1-tháng 7/2011), 71-77.
  29. Chiv Phiny, Khieu Borin, Ho Trung Thong, Nguyen Tien Von, T. R. Preston, 2011. Effect of replacing rice bran or fish meal by fresh or dried mulberry leaves on digestibility and nitrogen retention of pigs. Journal of Science of HueUniversity 67 67 (4A), 23-33.
  30. Phan Vu Hai, Ho Trung Thong, Dam Van Tien, 2011. Matching ingestive behaviour of goats to local feed resources. Journal of Science of HueUniversity 67 (4A), 57-67.
  31. Phạm Tấn Nhã, Hồ Trung Thông, Nguyễn Văn Chào, 2012. Ảnh hưởng của giống gà đến kết quả xác định năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ (MEN) trong thức ăn. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế, Chuyên san Nông nghiệp, Sinh học và Y Dược, 71 (2), 243 - 251.
  32. Hồ Trung Thông,Thái Thị Thúy, Hồ Lê Quỳnh Châu,Vũ Chí Cương, 2012. Giá trị năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ trong một số phụ phẩm khi sử dụng làm thức ăn nuôi gà. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế, Chuyên san Nông nghiệp, Sinh học và Y Dược, 71 (2), 267 - 276.
  33. Hồ Trung Thông, Thái Thị Thúy, Hồ Lê Quỳnh Châu, Thân Thị Thanh Trà, Vũ Chí Cương, 2012. Sự biến động giá trị năng lượng trao đổi có hiệu chỉnh nitơ và tỉ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng trong ngô khi sử dụng làm thức ăn nuôi gà. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tháng 3/2012, 38 - 45.

Giáo trình và sách đã xuất bản

  1. Hồ Trung Thông (chủ biên), Lê Văn An, Nguyễn Thị Lộc, Đỗ Quý Hai, Cao Đăng Nguyên, 2006. Giáo trình Hóa sinh động vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội, 403 trang.
  2. Thong, H. T., 2003: Variability of lysine and threonine efficiency in feed proteins and implications on amino acid requirements of growing pigs of modern genotype. Cuvillier Publishing House Goettingen (Germany). 183 pp.
  3. Lê Văn An, Nguyễn Xuân Hồng, Hồ Trung Thông, Nguyễn Thị Cách, Lê Thị Thúy Hằng, Trần Ngọc Liêm, Lê Thị Hiền Nhân, Nguyễn Thị Ngọc Trang, Tanaka Ueru, Mizuno Kei, Kobayashi Hirohide, Iizuka Akiko, 2008. Xây dựng nhà cộng đồng truyền thống có sự tham gia của người dân ở vùng núi miền Trung Việt Nam. Nhà xuất bản chính trị Quốc gia, Hà Nội, 167 trang (sách được xuất bản bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
  4. Hồ Trung Thông, Lê Văn An, Tanaka Ueru, 2010. Tiếp cận phát triển nông thôn dựa vào cộng đồng. Nhà Xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội, 180p. 
  5. Hồ Trung Thông (Chủ biên), Hồ Lê Quỳnh Châu, Vũ Chí Cương, Đàm Văn Tiện, 2012. Giá trị dinh dưỡng của các nguyên liệu thức ăn phổ biến cho gia cầm. Nhà Xuất bản Đại Học Huế.
  6. Hồ Trung Thông (chủ biên), Võ Thị Minh Tâm, Nguyễn Thị Khánh Quỳnh, Thái Thị Thúy, Hồ Lê Quỳnh Châu, 2012. Giáo trình Thực hành Hóa sinh Động vật (đã phản biện).




Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Gửi tin
Lên đầu trang
Trang chủ    ¤   Sơ đồ site    ¤   Tìm kiếm    ¤   Tải Files    ¤   Tra cứu lương

Thời gian mở trang: 0.287 giây. Số lần truy cập CSDL: 10
Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet v2.0+ - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.